DrayTek Vigor 2700e có khả năng tương thích với ADSL2/2+, tốc độ lý thuyết khi tải xuống/lên tương ứng là 24Mbps/1Mbps.
So với họ router Vigor 2500/2600, tính năng của Vigor 2700e có nhiều điểm mới, nhất là được tích hợp hệ thống tường lửa khá mạnh, khả năng lọc nội dung web dựa trên dịch vụ web SurfControl (dùng thử 30 ngày). Mức độ lọc có thể phân định theo từng nhóm sử dụng như trẻ em, người nhàn rỗi, kinh doanh... Ngoài ra, bạn có thể hạn chế truy xuất web bằng địa chỉ URL, danh sách; ngăn cấm các dịch vụ Java, ActiveX, cookie, proxy, các tập tin nén/thực thi/nội dung đa phương tiện; địa chỉ IP, Subnet; lịch làm việc. Song song đó là hệ thống phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS), lọc gói tin (Call filter/Data filter) cho bạn thiết lập chính sách dựa theo địa chỉ IP. Ngoài ra, trong tường lửa còn có một chức năng không kém phần quan trọng là khóa các dịch vụ chat như MSN, Yahoo, ICQ/AOL và khóa các dịch vụ chia sẻ tập tin qua mạng ngang hàng (P2P), có thể ngăn cấm theo lịch làm việc, góp phần cải thiện tốc độ mạng, hiệu suất làm việc cho môi trường doanh nghiệp.
DrayTek Vigor 2700e
|
Giao diện cấu hình được thiết kế theo dạng menu nằm dọc phía bên trái, màu sắc tươi mát được sắp xếp theo từng mục chức năng nên rất thuận tiện cho việc tìm kiếm và cấu hình. Chức năng cài đặt tự động cũng được thêm vào cộng với khả năng tự động phát hiện thông số VPI/VCI tạo sự dễ dàng cho người dùng chưa thuần thục. Đặc biệt, cả hai đều hỗ trợ chức năng khởi động PC qua mạng (Wake On LAN- WOL).
Vigor 2700e có chức năng giới hạn phiên (Limit Session) cho từng người dùng để tránh chiếm dụng quá lâu; giới hạn băng thông (Limit Bandwidth) cho từng IP. Trong môi trường IP động, Vigor 2700e cho phép cố định IP theo địa chỉ MAC của card mạng.
|
Đặc tính kỹ thuật của Vigor2700e
|
||
| Giao diện phần cứng | ADSL | 1 cổng ADSL2/2+, RJ-11 ( Annex A ) or RJ-45 ( Annex B ) |
| LAN | 4 cổng 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors | |
| Giao thức ATM | MPoA ( RFC 1483 / 2684 ) | |
| PPPoE ( RFC 2516 ) | ||
| PPPoA ( RFC 2364 ) | ||
| Up to 8 PVCs | ||
| PPPoE pass through from LAN / WLAN | ||
| Transparent Bridge for MPoA | ||
| ADSL2 Compliant | ADSL | ANSI T1.413 issue2 |
| ITU-T G.992.1 ADSL G.dmt | ||
| ADSL2 | ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis | |
| ITU-T G.992.5 ADSL2+ | ||
| Reach extend ADSL ( READSL ) | ||
| Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream | ||
| VLAN | Port-based VLAN | |
| IGMP snooping | ||
| Tường lửa | IM / P2P blocking | |
| Mult-NAT, DMZ host, port-redirect / open port | ||
| Stateful packet inspection | ||
| DoS / DDoS protection | ||
| User-configurable IP packet filtering | ||
| Hỗ trợ Routing | RIPv2 | |
| Static Routing | ||
| Đặc tính mạng | IGMPv2 proxy | |
| DHCP client / relay / server | ||
| Dynamic DNS | ||
| SNTP client | ||
| Call scheduling | ||
| DNS cache / proxy | ||
| UPnP | ||
| Lọc nội dung | Ngăn URL | |
| Khóa ứng dụng Java Applet, Cookies, Active X | ||
| Lọc nội dung bằng từ khóa | ||
| Specific file type blocking : compressed, executable, multimedia | ||
| KIểm soát thời gian làm việc | ||
| Web Content Filter by SurfControl | ||
| Quản trị mạng | Giao diện Web ( HTTP / HTTPS ) | |
| Quick Start Wizard | ||
| CLI ( Command line Interface , Telnet ) | ||
| Quản lý kiểm soát truy cập | ||
| Cấu hình sao lưu / phục hồi | ||
| Hỗ trợ chức năng dự đoán | ||
| Nâng cấp Firmware TFTP / FTP | ||
| Syslog | ||
| SNMP management MIB-II | ||
| Công suất tối đa | 10 Watt | |
| Kích thước | L190 * W110 * H30 ( mm ) | |
| Nguồn | 7 - 7.5 VDC | |