Giỏ hàng đang trống!
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG TL-SG3424 | |
|---|---|
| Giao Thức và Tiêu Chuẩn | IEEE 802.3i,IEEE 802.3u,IEEE 802.3ab,IEEE802.3z,IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x,IEEE 802.1d,IEEE 802.1s,IEEE 802.1w,IEEE 802.1q, IEEE 802.1x,IEEE 802.1p |
| Giao Diện | 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) Kết hợp 4 khe cắm SFP tốc độ 100/1000Mbps 1 cổng Console |
| Truyền Thông Mạng | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (tối đa 100m) 100BASE-TX/1000Base-T: UTP category 5, 5e hoặc cáp ở trên (tối đa 100m) 100BASE-FX:MMF,SMF 1000BASE-X: MMF, SMF |
| Fan Quantity | Fanless |
| Kích Thước ( W x D x H ) | 17.32*8.7*1.73 in.(440*220*44 mm) |
| Cấp Nguồn | 100~240VAC, 50/60Hz |
| HIỆU NĂNG | |
|---|---|
| Băng Thông/Backplane | 48Gbps |
| Bảng Địa Chỉ Mac | 8k |
| Tốc Độ Chuyển Tiếp Gói Tin | 35.7Mpps |
| Khung Jumbo | 10240 Bytes |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất Lượng Dịch Vụ | Hỗ trợ 802.1p CoS/DSCP ưu tiên Hỗ trợ 4 hàng đợi ưu tiên Lập lịch hàng đợi: SP, WRR, SP+WRR Port/Flow- trên nền Rate Limiting Voice VLAN |
| Tính Năng L2 | IGMP Snooping V1/V2/V3 802.3ad LACP (Tập hợp lên tới 8 nhóm, mỗi nhóm 8 cổng) Spanning Tree STP/RSTP/MSTP BPDU Filtering/Guard TC/Root Protect Loop back detection 802.3x Flow Control |
| VLAN | Hỗ trợ IEEE802.1Q với 4K VLAN groups và 4K VIDs Port/ MAC/Protocol-based/Private VLAN GARP/GVRP |
| Danh Sách Kiểm Soát Truy Cập | L2~L4 lọc gói tin dựa trên địa chỉ MAC,địa chỉ IP nguồn và đích, cổng TCP/UDP, 802.1p, DSCP và VLAN ID Dựa trên phạm vi thời gian |
| Bảo Mật | IP-MAC-Port-VID Binding IEEE 802.1X Port/MAC Based authentication, Radius,Guest VLAN DoS Defence Dynamic ARP inspection (DAI) SSH v1/v2 SSL v2/v3/TLSv1 Port Security Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control |
| Quản Lý | GUI trên nền web và quản lý với CLI SNMP v1/v2c/v3, tương thích với MIBs public và MIBs TP-LINK private RMON (1, 2, 3, 9 groups) DHCP/BOOTP Client, DHCP Snooping, DHCP Option82 CPU Monitoring Port Mirroring Time Setting: SNTP Integrated NDP/NTDP feature Firmware Upgrade: TFTP & Web System Diagnose: VCT SYSLOG & Public MIBS |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG TL-SG3424 | |
|---|---|
| Giao Thức và Tiêu Chuẩn | IEEE 802.3i,IEEE 802.3u,IEEE 802.3ab,IEEE802.3z,IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x,IEEE 802.1d,IEEE 802.1s,IEEE 802.1w,IEEE 802.1q, IEEE 802.1x,IEEE 802.1p |
| Giao Diện | 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) Kết hợp 4 khe cắm SFP tốc độ 100/1000Mbps 1 cổng Console |
| Truyền Thông Mạng | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (tối đa 100m) 100BASE-TX/1000Base-T: UTP category 5, 5e hoặc cáp ở trên (tối đa 100m) 100BASE-FX:MMF,SMF 1000BASE-X: MMF, SMF |
| Fan Quantity | Fanless |
| Kích Thước ( W x D x H ) | 17.32*8.7*1.73 in.(440*220*44 mm) |
| Cấp Nguồn | 100~240VAC, 50/60Hz |
| HIỆU NĂNG | |
|---|---|
| Băng Thông/Backplane | 48Gbps |
| Bảng Địa Chỉ Mac | 8k |
| Tốc Độ Chuyển Tiếp Gói Tin | 35.7Mpps |
| Khung Jumbo | 10240 Bytes |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất Lượng Dịch Vụ | Hỗ trợ 802.1p CoS/DSCP ưu tiên Hỗ trợ 4 hàng đợi ưu tiên Lập lịch hàng đợi: SP, WRR, SP+WRR Port/Flow- trên nền Rate Limiting Voice VLAN |
| Tính Năng L2 | IGMP Snooping V1/V2/V3 802.3ad LACP (Tập hợp lên tới 8 nhóm, mỗi nhóm 8 cổng) Spanning Tree STP/RSTP/MSTP BPDU Filtering/Guard TC/Root Protect Loop back detection 802.3x Flow Control |
| VLAN | Hỗ trợ IEEE802.1Q với 4K VLAN groups và 4K VIDs Port/ MAC/Protocol-based/Private VLAN GARP/GVRP |
| Danh Sách Kiểm Soát Truy Cập | L2~L4 lọc gói tin dựa trên địa chỉ MAC,địa chỉ IP nguồn và đích, cổng TCP/UDP, 802.1p, DSCP và VLAN ID Dựa trên phạm vi thời gian |
| Bảo Mật | IP-MAC-Port-VID Binding IEEE 802.1X Port/MAC Based authentication, Radius,Guest VLAN DoS Defence Dynamic ARP inspection (DAI) SSH v1/v2 SSL v2/v3/TLSv1 Port Security Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control |
| Quản Lý | GUI trên nền web và quản lý với CLI SNMP v1/v2c/v3, tương thích với MIBs public và MIBs TP-LINK private RMON (1, 2, 3, 9 groups) DHCP/BOOTP Client, DHCP Snooping, DHCP Option82 CPU Monitoring Port Mirroring Time Setting: SNTP Integrated NDP/NTDP feature Firmware Upgrade: TFTP & Web System Diagnose: VCT SYSLOG & Public MIBS |

