Vigor2110FV

Còn hàng

Vigor2110FV

Giá: 0 đ
Mã sản phẩm: Vigor2110FV ( Bảo hành : 24T )

THÔNG TIN NHANH VỀ SẢN PHẨM

VIGOR 2110FV - FIBER ROUTER

Với sự tăng trưởng đầy hứa hẹn của các ứng dụng băng thông rộng, DrayTek đã cung cấp cho khách hàng nhiều giải pháp băng thông rộng.

Vigor2110FV là router băng thông rộng dành cho việc kết nối cáp quang trực tiếp không cầnbộ chuyển đổi quang-điện. Router này hoàn toàn tương thích với các giải pháp đa dịch vụ (Internet, IPTV, VoIP,...) mà VNPT, Viettel, FPT đang triển khai. Các tính năng của router như VPN, bảo mật, 3G dự phòng cung cấp nhiều lợi ích cho người dùng. Vigor2110FV hỗ trợ VoIP với 2 cổng FXS hoàn toàn tương thích với mạng IMS của VNPT, mạng NGN của Viettel và các dịch vụ VoIP khác
 
Bảo mật tường lửa
Vigor2110FV cung cấp các tùy chọn tường lửa với IP-layer và bảo mật nội dung. Việc ngăn chặn DoS/DDoS và lọc URl/nội dung web được tăng cường an ninh bên ngoài và bên trong mạng. Tính năng CSM (Content Security Management) cho phép người dùng kiểm soát và quản lý các ứng dụng IM (Instant Messenger) và P2P (Peer-to-Peer) hiệu quả hơn. Tính năng CSM ngăn chặn nội dung không thích hợp . Hơn nữa tính năng CSM có thể giữ cho hệ thống mạng của bạn luôn sẵn sàng.

Với CSM, bạn có thể bảo vệ các dữ liệu mật tránh bị sửa đổi hoặc trộm cắp.

Commtouch WCF ( Web content Filter)
Nhà cung cấp Dịch vụ lọc web theo nội dung nổi tiếng – giúp Doanh Nghiệp, Phòng Games, Gia đình… ngăn cấm việc truy cập các website độc hại, không mong muốn. WCF ngăn chặn “ngay lập tức” các website chỉ với 1 cú click đơn giản. WCF phân loại website theo từng nhóm nội dung ( bạo lực, cờ bạc, tình dục, vũ khí, tin tức…), cùng với công nghệ điện toán đám mây giúp lưu trữ không giới hạn CSDL phân loại website theo nội dung, giúp người dùng quản lý truy cập web dễ dàng, chính xác và bao quát hơn các phần mềm lọc web khác.

Ngoài ra, WCF thường xuyên kiểm tra, phân tích và phân loại các website mới, cập nhật dữ liệu tức thời (zero hour) và đảm bảo việc phân loại URL chính xác tuyệt đối 100%.

VPN toàn diện
Vigor2110FV cung cấp 2 đường VPN đồng thời dùng để trao đổi dữ liệu một cách an toàn.Với một bộ xử lý chuyên dụng VPN, mã hóa AES/DES/3DES và mã hóa key SHA-1/MD5 được xử lý liền mạch vì vậy duy trì hiệu quả tối đa cho router. Khả năng LAN-to-LAN và remote dial-in là lý tưởng cho các văn phòng ở xa hoặc các nhân viên muốn kết nối tới chi nhánh, trụ sở để làm việc.
 
USB đa năng
Bạn có thể kết nối mạng 3.5G thông qua USB bằng cách kết nối với cổng USB của Vigor2110FV. Bạn có thể sử dụng cách này để truy cập Internet khi đang trên xe buýt, xe hơi hoặc đang dự các sự kiện ngoài trời. Cổng USB của Vigor2110FV có thể được dùng để thêm bộ nhớ lưu trữ. USB 3.5G được dùng như một kết nối dự phòng khi đường dây mạng gặp sự cố. Vigor2110FV cung cấp khả năng làm FTP dùng để chia sẽ file.

 

Lưu ý: Đối với dòng router Vigor2110F series nên đặt đứng router như trong hình.
 


Mô hình Vigor2110F series với USB 3G
 
Thông số kỹ thuật

Vigor2110FV

1. Fiber (WAN)

  • SFF Optical Connector
  • Single or Dual Fiber
  • 10/100 Mbps Single or Multi Mode

2. LAN

  • Port-based VLAN
  • VLAN Groups: 4 VLAN Groups
  • 4-port 10/100 M Ethernet Switch
    • IEEE 802.3 10 Base-T
    • IEEE 802.3u 100 Base-TX/FX

3. Tường lửa

  • Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port
  • Object-based Firewall
  • MAC Address Filter
  • SPI (Stateful Packet Inspection)
  • DoS/DDoS Prevention
  • IP Address Anti-spoofing
  • E-Mail Alert and Logging via Syslog
  • Bind IP to MAC Address
  • Time Schedule Control

4. USB

  • 3.5G USB Modem as 2nd    WAN
  • Printer Sharing
  • File Sharing*:
    • Support FAT32/FAT16 System*
    • Support FTP Function for File Sharing*
    • Support Samba for Windows File Sharing*

5. Đặc tính mạng

  • IGMP Proxy/ Snooping
  • DHCP Client/Relay/Server
  • Dynamic DNS
  • NTP Client
  • Call Scheduling
  • RADIUS Client
  • DNS Cache/Proxy
  • UPnP
  • Routing Protocol:
    • Static Routing
    • RIP V2

6. Quản lý băng thông

  • IEEE802.1p Priority
  • QoS:
    • Guarantee Bandwidth for VoIP
    • Class-based Bandwidth Guarantee by User-defined     Traffic Categories
    • DiffServ Code Point Classifying
    • 4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound)
    • Bandwidth Borrowed
  • Bandwidth/Session Limitation

7. Lọc nội dung

  • IM/P2P Applications Blocking
  • URL Keyword Filter (Whitelist and Blacklist)
  • Web Content Filter

8. Quản trị mạng

  • Web-based User Interface (HTTP/HTTPS)
  • Quick Start Wizard
  • CLI (Command Line Interface, Telnet/SSH)
  • Administration Access Control
  • Configuration Backup/Restore
  • Built-in Diagnostic Function
  • Firmware Upgrade via TFTP/FTP/WUI/TR-069
  • Logging via Syslog
  • SNMP Management MIB-II
  • Management Session Timeout
  • IEEE802.1q Tag VLAN
  • Priority Queues: 4 Queues
  • TR-069
  • 2-level Management

9. VoIP (V Models)

  • Protocols: SIP, RTP/RTCP
  • 6 SIP Registrars
  • Automatic Gain Control
  • Jitter Buffer (180ms)
  • Codec:
    • G.711 A/u Law
    • G.723.1
    • G.726
    • G.729 A/B
    • iLBC *
    • VAD/CNG
    • G.168 Line Echo-cancellation
  • DTMF Relay:
    •  In Band
    • Out Band (RFC-2833)
    • SIP Info
  • FAX/Modem Support:
    • G.711 Pass-through
    • T.38 for FAX*
  • Supplemental PBX Functions:
    • Call Hold/Retrieve
    • Call Waiting
    • Call Waiting with Caller ID
    • Call Transfer
    • Call Forwarding (Always, Busy or No Answer)
    • DND (Do Not Disturb)
    • MWI (Message Waiting Indicator; RFC-3842)
    • Hotline
    • Three-way Conference Call*

10. VPN

  • Up to 2 VPN Tunnels
  • Protocol: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
  • Encryption: AES, MPPE and DES/3DES
  • Authentication: MD5, SHA-1
  • IKE Authentication: Pre-shared Key and Digital Signature (X.509)
  • LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
  • DHCP over IPSec
  • Dead Peer Detection (DPD)
  • VPN Pass-through
Tag: