VigorPhone350

Còn hàng

VigorPhone350

Giá: 0 đ
Mã sản phẩm: VigorPhone350 ( Bảo hành : 24T )

THÔNG TIN NHANH VỀ SẢN PHẨM

 

Với chất lượng cao của giọng nói, VigorPhone 350 được thiết kế cho các máy chủ SIP VigorIPPBX và để phù hợp với những yêu cầu và môi trường kinh doanh nhỏ, phương tiện truyền thông & doanh nghiệp. 

Đó là một số điện thoại này có thể vận chuyển bằng giọng nói của gói phần mềm tích hợp dữ liệu của giao thức IP. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng trong mạng, từ mạng LAN vào WAN. Truyền thông qua mạng với chi phí thấp, chất lượng âm thanh tốt như là dòng điện thoại bình thường. Những lợi thế của bạn sẽ tiết kiệm rất nhiều tiền. 

Đó là workable với dòng VigorIPPBX cho khả năng tự động cung cấp. Để quản lý đa dạng các mục đích khác nhau, hỗ trợ đa VigorPhone sip đăng ký với các tài khoản khác nhau (đến 10) và hỗ trợ cho việc thúc đẩy G.722 codec âm thanh chất lượng. Việc cấu hình đơn giản dựa trên WEB UI cho phép bạn dễ dàng cấu hình VigorIPPBX. 

Các chức năng của VigorPhone 350 giống như các điện thoại thông thường ở bên trong và ngoài dòng. Với sự ổn định, âm thanh chất lượng, tính tương thích và phong phú Functionalities, VigorPhone 350 có thể làm cho cuộc sống của bạn thuận tiện.

 

Thông số kỹ thuật

1. Chức năng gọi

  • Call Redialing
  • DND (Do not Disturb)
  • Call Hold
  • Call Transfer
  • Call Forwarding
  • Call Waiting
  • 3 Ways Conferencing
  • Intercom
  • BLF (Busy - lamp Field)
  • MoH (Music on Hold)
  • Call Pick-up
  • On-hook Dial
  • Overlap Dial
  • Call Park *

2. Chức năng

  • MWI (Messages Waiting Indicator) with RED LED Light
  • Call History
  • Speed Dial
  • Phone Book
  • Dialing Plan
  • Alarm 24 hours, Date. Month, Year
  • Voice Indicator with Voice Message Number Reminder
  • Full Duplex Speaker Phone

3. Quản trị

  • Web GUI & LCD Menu Configurable
  • Firmware Upgrade via Web
  • Auto Provisioning with VigorIPBBX series
  • TR-069 *

4. Hiển thị

  • 132 * 64 Mono LCD with Backlight
  • Caller ID Support
  • Data & Time Display
  • LCD Menu : Directory for Network / VoIP / System / Phone book

5. Codec

  • G.711 , G.723 , G.729 , G.722

6. Giao thức mạng

  • DHCP Client
  • HTTP / DHCP / DHCP IP Assignment
  • QoS / ToS
  • Bridge Mode

7. SIP

  • Multi SIP Registrations (Up to 10 Accounts with different SIP Proxies)
  • SIP V2 (RFC-3261)
  • Digest Authentication

8. Bảo mật

  • HTTP 1.1 Basic / Digest Authentication for Web Setup
  • MD5 for SIP Authentication (RFC-2069 / RFC-2617)

9. VLAN

  • IEEE 802.1 p/q

10. DTMF

  • In Band DTMF
  • Out Band DTMF (RFC-2833)
  • SIP Info (RFC-2976)
  • Nortel Info

11. Chất lượng cuộc gọi

  • CNG (Comfortable Noise Generator)
  • ACE ( Acoustic Echo Canceller )
  • G.165 : Line Echo Canceller (LEC)
  • G.168-2002 : Full Duplex Echo Canceller

12. Nhạc chuông

  • Ring Tone
  • Ring Back Tone
  • Dial Tone
  • Busy Tone
Tag: